Trên 27,372 sản phẩm Từ 2,086 thương hiệu
Trên 27,372 sản phẩm Từ 2,086 thương hiệu
Dụng cụ đo lường    Dưỡng đo khe hở (14)
Thước căn lá 0.05 – 1.00 mm, dài 100 mm. FERVI FGx-AI (20 lá)
Mã đặt hàng: 21771
Thước căn lá 0.05 – 1.00 mm, dài 100 mm. FERVI FGx-AI (20 lá)

Thương hiệu: Fervi

Mã đặt hàng: 21771

Pin gauge Eisen ER- 1, 0.20~5.00mm, 49 cây
Mã đặt hàng: 22150
Pin gauge Eisen ER- 1, 0.20~5.00mm, 49 cây

Thương hiệu: Eisen

Mã đặt hàng: 22150

Căn lá Toptul ICAA0020, đo độ dày, phạm vi đo 0.05-1.00mm, chiều dài lá 100mm
Mã đặt hàng: 22342
Căn lá Toptul ICAA0020, đo độ dày, phạm vi đo 0.05-1.00mm, chiều dài lá 100mm

Thương hiệu: TOPTUL

Mã đặt hàng: 22342

Caliper Gauges 0-200mm MITUTOYO
Mã đặt hàng: 22808
Caliper Gauges 0-200mm MITUTOYO

Thương hiệu: Mitutoyo

Mã đặt hàng: 22808

Dưỡng kiểm tra ren ngoài INSIZE 4129-14R (M14x1.5mm)
Mã đặt hàng: 23198
Dưỡng kiểm tra ren ngoài INSIZE 4129-14R (M14x1.5mm)

Thương hiệu: Insize

Mã đặt hàng: 23198

Dưỡng kiểm tra ren ngoài Insize 4129-12R (M12x1.5mm)
Mã đặt hàng: 23199
Dưỡng kiểm tra ren ngoài Insize 4129-12R (M12x1.5mm)

Thương hiệu: Insize

Mã đặt hàng: 23199

Dưỡng đo độ dày Moore & Wright MW911M, phạm vi đo 0.05-0.08mm, chiều dài lá 100mm
Mã đặt hàng: 23289
Dưỡng đo độ dày Moore & Wright MW911M, phạm vi đo 0.05-0.08mm, chiều dài lá 100mm

Thương hiệu: Moore and wright

Mã đặt hàng: 23289

Dưỡng đo bước ren, Moore and wright MW801 , phạm vi do 0.25-3.0mm
Mã đặt hàng: 23290
Dưỡng đo bước ren, Moore and wright MW801 , phạm vi do 0.25-3.0mm

Thương hiệu: Moore and wright

Mã đặt hàng: 23290

Căn lá đo độ dày Moore & Wright MW399M, phạm vi đo 0.05-1.00mm, chiều dài lá 300mm
Mã đặt hàng: 23291
Căn lá đo độ dày Moore & Wright MW399M, phạm vi đo 0.05-1.00mm, chiều dài lá 300mm

Thương hiệu: Moore and wright

Mã đặt hàng: 23291

Thước dưỡng đo khe hở Mitutoyo 184-301S, 13 lá/0.05-1mm/150mm
Mã đặt hàng: 26345
Thước dưỡng đo khe hở Mitutoyo 184-301S, 13 lá/0.05-1mm/150mm

Thương hiệu: Mitutoyo

Mã đặt hàng: 26345

Bộ thước dưỡng đo khe hở Mitutoyo 184-302S, 13 lá/0.03-0.5mm/150mm
Mã đặt hàng: 26346
Bộ thước dưỡng đo khe hở Mitutoyo 184-302S, 13 lá/0.03-0.5mm/150mm

Thương hiệu: Mitutoyo

Mã đặt hàng: 26346

Bộ thước dưỡng đo độ dày Mitutoyo 184-303S, 28 lá/0,05-1mm/150mm
Mã đặt hàng: 26347
Bộ thước dưỡng đo độ dày Mitutoyo 184-303S, 28 lá/0,05-1mm/150mm

Thương hiệu: Mitutoyo

Mã đặt hàng: 26347

Bộ thước dưỡng đo khe hở Mitutoyo 184-304S, 20 lá/0.05 - 1mm/150mm
Mã đặt hàng: 26348
Bộ thước dưỡng đo khe hở Mitutoyo 184-304S, 20 lá/0.05 - 1mm/150mm

Thương hiệu: Mitutoyo

Mã đặt hàng: 26348

Thước căn lá Asaki AK-137 0.02-1 mm
Mã đặt hàng: 26813
Thước căn lá Asaki AK-137 0.02-1 mm

Thương hiệu: Asaki

Mã đặt hàng: 26813

Dưỡng đo khe hở (Feeler Gauge)dụng cụ đo cơ khí chính xác, dùng để kiểm tra và xác định khe hở, độ rơ hoặc khoảng cách nhỏ giữa hai bề mặt tiếp xúc, như khe hở xupap, ổ trục, khuôn, bánh răng, bạc đạn hoặc chi tiết máy.
Mỗi lá trong bộ được mài tinh đến độ dày tiêu chuẩn, cho phép người dùng đo nhanh – chính xác – không cần thiết bị điện tử.

Tại 1Depot, chúng tôi cung cấp dưỡng đo khe hở chính hãng từ Mitutoyo, Insize, Niigata Seiki, Dasqua, Legi, với đa dạng dải đo, số lượng lá và vật liệu (thép, inox, đồng, composite), đạt chuẩn ISO, DIN, JIS, phục vụ gia công, lắp ráp, QC & bảo trì kỹ thuật.

1. Ưu điểm nổi bật

  • Độ chính xác cao: Lá đo được mài tinh – sai số ±0.005mm.

  • Đo nhanh & thao tác đơn giản: Đưa lá vào khe hở để xác định kích thước thực tế.

  • Thiết kế linh hoạt: Có thể dùng 1 lá hoặc ghép nhiều lá để đạt độ dày mong muốn.

  • Chất liệu bền: Thép không gỉ hoặc hợp kim đàn hồi cao – chống gỉ, không biến dạng.

  • Phù hợp nhiều lĩnh vực: Dùng tốt trong cơ khí, ô tô, điện tử, khuôn mẫu & bảo trì.

  • Giá hợp lý – gọn nhẹ – dễ mang theo.

2. Ứng dụng thực tế

  • Ngành cơ khí – gia công: Kiểm tra khe hở giữa khuôn, bạc dẫn, ổ trục, rãnh trượt.

  • Ngành ô tô – xe máy: Đo khe hở xupap, piston, vòng bạc, bugi, nắp máy.

  • Phòng QC & bảo trì: Kiểm tra độ rơ, độ song song hoặc độ phẳng của chi tiết lắp ghép.

  • Ngành điện tử – khuôn mẫu: Kiểm tra khe hở giữa các bộ phận tinh vi.

  • Ngành dầu khí, hàng hải: Đo khe kín, khe nối của thiết bị vận hành cỡ lớn.

3. Phân loại sản phẩm phổ biến

🔹 Theo vật liệu:

🔹 Theo dải đo & cấu trúc:

🔹 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật:

4. Thông số kỹ thuật cơ bản (tham khảo)

Thuộc tính Giá trị điển hình
Độ dày mỗi lá 0.02 – 1.00mm (hoặc 0.001 – 0.040 inch)
Số lượng lá 13 / 20 / 25 / 32 lá
Chiều dài lá 75 – 150mm
Vật liệu Thép không gỉ / Thép đàn hồi / Đồng / Composite
Sai số đo ±0.005mm
Cấu trúc Gập quạt / Ghép rời / Gắn đế
Tiêu chuẩn kỹ thuật ISO / DIN / JIS
Phụ kiện Vỏ bảo vệ, nhãn khắc thông số, CO/CQ

5. Thương hiệu & sản phẩm uy tín tại 1Depot

  • Mitutoyo (Nhật Bản): Dưỡng đo khe hở cao cấp – chính xác, độ đàn hồi ổn định.

  • Insize (Đức – Trung): Dưỡng đo đa dạng kích thước, hệ mm & inch – giá hợp lý.

  • Niigata Seiki (Nhật Bản): Dưỡng đo QC chuyên nghiệp – bền, chính xác cao.

  • Dasqua (Đức): Dưỡng đo phổ thông – phù hợp thợ cơ khí & kỹ thuật viên.

  • Legi (Việt Nam): Phân phối đa dạng loại dưỡng – giao nhanh toàn quốc, CO/CQ đầy đủ.

6. Hướng dẫn lựa chọn & sử dụng

Theo nhu cầu sử dụng:

  • Kiểm tra máy móc, xupap: Chọn bộ 13–25 lá, độ dày 0.02–1.00mm.

  • Phòng QC – cơ khí chính xác: Dùng bộ 32 lá, cấp sai số ±0.005mm.

  • Ngành điện tử – phi kim: Dùng loại composite hoặc đồng để tránh trầy xước.

  • Kiểm tra khe lớn: Dùng bộ dài 150mm hoặc loại ghép rời.

Cách sử dụng:

  1. Làm sạch bề mặt đo & các lá dưỡng.

  2. Đưa từng lá hoặc tổ hợp lá vào khe hở cần kiểm tra.

  3. Lá vừa khít, có cảm giác ma sát nhẹ là kích thước khe chính xác.

  4. Ghi lại độ dày tổng (theo thông số in trên lá).

Lưu ý bảo quản:

  • Lau khô, bôi dầu nhẹ sau khi dùng.

  • Bảo quản trong hộp kín, tránh bụi & ẩm.

  • Không bẻ cong hoặc để va chạm mạnh làm sai độ dày.

Dưỡng đo khe hởdụng cụ đo lường cơ khí không thể thiếu trong gia công, bảo trì & kiểm định sản phẩm, giúp xác định nhanh kích thước khe hở, độ rơ & độ phẳng chi tiết với độ chính xác cao.
Tại 1Depot, chúng tôi cung cấp dưỡng đo khe hở chính hãng, đạt chuẩn ISO / JIS / DIN, với đa dạng dải đo, vật liệu & cấu trúc, kèm CO/CQ & bảo hành kỹ thuật toàn quốc.

👉 Liên hệ ngay với 1Depot để được tư vấn – báo giá – lựa chọn dưỡng đo khe hở (Mitutoyo, Insize, Niigata, Dasqua, Legi) phù hợp nhất cho xưởng cơ khí, phòng QC hoặc đội bảo trì kỹ thuật của bạn.

Download Catalogues